Norrbotten (hạt)

Norrbottens län

Bản đồ với vị trí hạt Norrbotten ở Thụy Điển
Hạt SE-BD, SE082
Thủ phủ Luleå
Tỉnh Norrbotten và Lapland
Thành lập 1810
Diện tích
 -
 -
98.911 km², 24,1% của Thụy Điển;
xếp hạng 1st
Dân số
Reference: xếp hạng
258.094 người, 2,6 người/km²
GRP Xem xếp hạng

Hạt Norrbotten (Norrbottens län) là một hạt hay län ở cực bắc Thụy Điển. Hạt này giáp các hạt: Västerbotten (hạt) và vịnh Bothnia. Hạt này cũng giáp Nordland và Troms ở Na Uy, và tỉnh LaplandPhần Lan.

Tên Norrbotten cũng được dùng cho một tỉnh Thụy Điển có cùng tên. Tỉnh này chỉ nằm một phần đông của hạt Norrbotten.

Các tỉnh

Norrbotten và 2/3 diện tích Lapland Thụy Điển.

Địa lý

Hạt Norrbotten chiếm 1/4 diện tích Thụy Điển và có dân cư thưa thót. Các con sông chính ở hạt Norrbotten gồm: sông Torne, sông Lule, sông Kalix và sông Pite. Các con sông chung với hạt Västerbotten gồm sông Skellefte và sông Ume. Các con sông khách chảy thẳng ra biển và dài ít nhất 100 km là sông Sangis, sông Råne, sông Åby và sông Byske.

Các đô thị

Từ bắc đến năm với dân số theo số liệu năm 2002.

Ở tỉnh Norrbotten:

  • Pajala (7.000)
  • Övertorneå (5.500)
  • Överkalix (4.000)
  • Boden (28.000)
  • Kalix (17.500)
  • Haparanda (10.000)
  • Älvsbyn (8.500)
  • Luleå (75.500)
  • Piteå (40.500)

Ở tỉnh Lapland:

  • Kiruna (23.500)
  • Gällivare (19.500)
  • Jokkmokk (5.500)
  • Arjeplog (3.200)
  • Arvidsjaur (7.000)

Tham khảo

Liên kết ngoài

  • Ủy ban hạt Norrbotten
  • Hội đồng hạt Norrbottenl Lưu trữ 2009-06-15 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Các hạt (län) của Thụy Điển

Blekinge • Dalarna • Gotland • Gävleborg • Halland • Jämtland • Jönköping • Kalmar • Kronoberg • Norrbotten • Örebro • Östergötland • Skåne • Stockholm • Södermanland • Uppsala • Värmland • Västerbotten • Västernorrland • Västmanland • Västra Götaland

Thụy Điển
  • x
  • t
  • s
Các đô thị của hạt Norrbotten
Älvsbyn • Arjeplog • Arvidsjaur • Boden • Gällivare • Haparanda • Jokkmokk • Kalix • Kiruna • Luleå • Överkalix • Övertorneå • Pajala • Piteå
Hạt Thụy Điển • Thụy Điển